1000 pataca Ma Cao chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang NGN theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = ₦190.19129 NGN
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 190.19129 NGN |
5 MOP | 950.95645 NGN |
10 MOP | 1,901.91290 NGN |
20 MOP | 3,803.82580 NGN |
50 MOP | 9,509.56450 NGN |
100 MOP | 19,019.12900 NGN |
250 MOP | 47,547.82250 NGN |
500 MOP | 95,095.64500 NGN |
1000 MOP | 190,191.29000 NGN |
2000 MOP | 380,382.58000 NGN |
5000 MOP | 950,956.45000 NGN |
10000 MOP | 1,901,912.90000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.00526 NGN |
5 MOP | 0.02629 NGN |
10 MOP | 0.05258 NGN |
20 MOP | 0.10516 NGN |
50 MOP | 0.26289 NGN |
100 MOP | 0.52579 NGN |
250 MOP | 1.31447 NGN |
500 MOP | 2.62893 NGN |
1000 MOP | 5.25786 NGN |
2000 MOP | 10.51573 NGN |
5000 MOP | 26.28932 NGN |
10000 MOP | 52.57864 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại EUR
Lilangeni Swaziland chuộc lại dirham Ma-rốc
som kirgyzstan chuộc lại krona Iceland
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Metical Mozambique
Bảng Gibraltar chuộc lại Dinar Algeria
krona Iceland chuộc lại Krona Thụy Điển
Đồng franc Djibouti chuộc lại peso Philippine
Rupee Pakistan chuộc lại Franc Comorian
Shilling Tanzania chuộc lại dinar Macedonia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.