1000 taka bangladesh chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang BHD theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = .د.ب0.00310 BHD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00310 BHD |
5 BDT | 0.01550 BHD |
10 BDT | 0.03100 BHD |
20 BDT | 0.06200 BHD |
50 BDT | 0.15500 BHD |
100 BDT | 0.31000 BHD |
250 BDT | 0.77500 BHD |
500 BDT | 1.55000 BHD |
1000 BDT | 3.10000 BHD |
2000 BDT | 6.20000 BHD |
5000 BDT | 15.50000 BHD |
10000 BDT | 31.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 322.58065 BHD |
5 BDT | 1,612.90323 BHD |
10 BDT | 3,225.80645 BHD |
20 BDT | 6,451.61290 BHD |
50 BDT | 16,129.03226 BHD |
100 BDT | 32,258.06452 BHD |
250 BDT | 80,645.16129 BHD |
500 BDT | 161,290.32258 BHD |
1000 BDT | 322,580.64516 BHD |
2000 BDT | 645,161.29032 BHD |
5000 BDT | 1,612,903.22581 BHD |
10000 BDT | 3,225,806.45161 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Baht Thái
thắng chuộc lại escudo cape verde
Vatu Vanuatu chuộc lại Krona Thụy Điển
kịch Armenia chuộc lại Riel Campuchia
đô la New Zealand chuộc lại nhân dân tệ
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Balboa Panama
Franc Guinea chuộc lại Đô la Bahamas
đô la jamaica chuộc lại pula botswana
Baht Thái chuộc lại Đô la Singapore
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.