1000 Dinar Bahrain chuộc lại taka bangladesh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang BDT theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = Tk322.56781 BDT
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 322.56781 BDT |
5 BHD | 1,612.83905 BDT |
10 BHD | 3,225.67810 BDT |
20 BHD | 6,451.35620 BDT |
50 BHD | 16,128.39050 BDT |
100 BHD | 32,256.78100 BDT |
250 BHD | 80,641.95250 BDT |
500 BHD | 161,283.90500 BDT |
1000 BHD | 322,567.81000 BDT |
2000 BHD | 645,135.62000 BDT |
5000 BHD | 1,612,839.05000 BDT |
10000 BHD | 3,225,678.10000 BDT |
taka bangladeshchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00310 BDT |
5 BHD | 0.01550 BDT |
10 BHD | 0.03100 BDT |
20 BHD | 0.06200 BDT |
50 BHD | 0.15501 BDT |
100 BHD | 0.31001 BDT |
250 BHD | 0.77503 BDT |
500 BHD | 1.55006 BDT |
1000 BHD | 3.10012 BDT |
2000 BHD | 6.20025 BDT |
5000 BHD | 15.50062 BDT |
10000 BHD | 31.00123 BDT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng franc Rwanda
Riel Campuchia chuộc lại ZMW
GBP chuộc lại GBP
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Som Uzbekistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rupiah Indonesia
pula botswana chuộc lại Dalasi, Gambia
bảng lebanon chuộc lại Dinar Bahrain
Kuna Croatia chuộc lại đồng naira của Nigeria
dirham Ma-rốc chuộc lại Real Brazil
Somoni, Tajikistan chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.