1000 GBP chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang GBP theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = £1.00000 GBP
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 1.00000 GBP |
5 GBP | 5.00000 GBP |
10 GBP | 10.00000 GBP |
20 GBP | 20.00000 GBP |
50 GBP | 50.00000 GBP |
100 GBP | 100.00000 GBP |
250 GBP | 250.00000 GBP |
500 GBP | 500.00000 GBP |
1000 GBP | 1,000.00000 GBP |
2000 GBP | 2,000.00000 GBP |
5000 GBP | 5,000.00000 GBP |
10000 GBP | 10,000.00000 GBP |
GBPchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 1.00000 GBP |
5 GBP | 5.00000 GBP |
10 GBP | 10.00000 GBP |
20 GBP | 20.00000 GBP |
50 GBP | 50.00000 GBP |
100 GBP | 100.00000 GBP |
250 GBP | 250.00000 GBP |
500 GBP | 500.00000 GBP |
1000 GBP | 1,000.00000 GBP |
2000 GBP | 2,000.00000 GBP |
5000 GBP | 5,000.00000 GBP |
10000 GBP | 10,000.00000 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Pakistan chuộc lại đô la Barbados
Manat của Azerbaijan chuộc lại Rupee Pakistan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Seychellois chuộc lại Ngultrum Bhutan
bảng Ai Cập chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Sierra Leone Leone chuộc lại Rafia Maldives
Shilling Uganda chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Bermuda chuộc lại Sierra Leone Leone
Rupee Sri Lanka chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.