1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang PGK theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = K0.10259 PGK
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.10259 PGK |
5 MRU | 0.51295 PGK |
10 MRU | 1.02590 PGK |
20 MRU | 2.05180 PGK |
50 MRU | 5.12950 PGK |
100 MRU | 10.25900 PGK |
250 MRU | 25.64750 PGK |
500 MRU | 51.29500 PGK |
1000 MRU | 102.59000 PGK |
2000 MRU | 205.18000 PGK |
5000 MRU | 512.95000 PGK |
10000 MRU | 1,025.90000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 9.74754 PGK |
5 MRU | 48.73769 PGK |
10 MRU | 97.47539 PGK |
20 MRU | 194.95077 PGK |
50 MRU | 487.37694 PGK |
100 MRU | 974.75387 PGK |
250 MRU | 2,436.88469 PGK |
500 MRU | 4,873.76937 PGK |
1000 MRU | 9,747.53875 PGK |
2000 MRU | 19,495.07749 PGK |
5000 MRU | 48,737.69373 PGK |
10000 MRU | 97,475.38746 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Franc Comorian
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la đông caribe
tonga pa'anga chuộc lại Franc CFA Trung Phi
thắng chuộc lại Metical Mozambique
đồng Việt Nam chuộc lại Kuna Croatia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Belize
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Bermuda
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Bermuda
Rial Qatar chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.