1000 EUR chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang KMF theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = CF491.95511 KMF
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 491.95511 KMF |
5 EUR | 2,459.77555 KMF |
10 EUR | 4,919.55110 KMF |
20 EUR | 9,839.10220 KMF |
50 EUR | 24,597.75550 KMF |
100 EUR | 49,195.51100 KMF |
250 EUR | 122,988.77750 KMF |
500 EUR | 245,977.55500 KMF |
1000 EUR | 491,955.11000 KMF |
2000 EUR | 983,910.22000 KMF |
5000 EUR | 2,459,775.55000 KMF |
10000 EUR | 4,919,551.10000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00203 KMF |
5 EUR | 0.01016 KMF |
10 EUR | 0.02033 KMF |
20 EUR | 0.04065 KMF |
50 EUR | 0.10164 KMF |
100 EUR | 0.20327 KMF |
250 EUR | 0.50818 KMF |
500 EUR | 1.01635 KMF |
1000 EUR | 2.03271 KMF |
2000 EUR | 4.06541 KMF |
5000 EUR | 10.16353 KMF |
10000 EUR | 20.32706 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupee Nepal
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại bảng Guernsey
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dinar Kuwait
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc Comorian
đô la jamaica chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Fiji
đô la Barbados chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
nhân dân tệ chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Bermuda chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.