1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang FJD theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = FJ$0.05688 FJD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.05688 FJD |
5 MRU | 0.28440 FJD |
10 MRU | 0.56880 FJD |
20 MRU | 1.13760 FJD |
50 MRU | 2.84400 FJD |
100 MRU | 5.68800 FJD |
250 MRU | 14.22000 FJD |
500 MRU | 28.44000 FJD |
1000 MRU | 56.88000 FJD |
2000 MRU | 113.76000 FJD |
5000 MRU | 284.40000 FJD |
10000 MRU | 568.80000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 17.58087 FJD |
5 MRU | 87.90436 FJD |
10 MRU | 175.80872 FJD |
20 MRU | 351.61744 FJD |
50 MRU | 879.04360 FJD |
100 MRU | 1,758.08720 FJD |
250 MRU | 4,395.21800 FJD |
500 MRU | 8,790.43601 FJD |
1000 MRU | 17,580.87201 FJD |
2000 MRU | 35,161.74402 FJD |
5000 MRU | 87,904.36006 FJD |
10000 MRU | 175,808.72011 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng dinar Serbia chuộc lại dinar Jordan
escudo cape verde chuộc lại lesotho
Quetzal Guatemala chuộc lại bảng lebanon
Franc CFA Trung Phi chuộc lại bảng lebanon
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krona Thụy Điển
bảng lebanon chuộc lại Real Brazil
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kíp Lào
đồng rand Nam Phi chuộc lại Vatu Vanuatu
EUR chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.