1000 Đô la Suriname chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang NIO theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = C$0.96794 NIO
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.96794 NIO |
5 SRD | 4.83970 NIO |
10 SRD | 9.67940 NIO |
20 SRD | 19.35880 NIO |
50 SRD | 48.39700 NIO |
100 SRD | 96.79400 NIO |
250 SRD | 241.98500 NIO |
500 SRD | 483.97000 NIO |
1000 SRD | 967.94000 NIO |
2000 SRD | 1,935.88000 NIO |
5000 SRD | 4,839.70000 NIO |
10000 SRD | 9,679.40000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 1.03312 NIO |
5 SRD | 5.16561 NIO |
10 SRD | 10.33122 NIO |
20 SRD | 20.66244 NIO |
50 SRD | 51.65609 NIO |
100 SRD | 103.31219 NIO |
250 SRD | 258.28047 NIO |
500 SRD | 516.56094 NIO |
1000 SRD | 1,033.12189 NIO |
2000 SRD | 2,066.24378 NIO |
5000 SRD | 5,165.60944 NIO |
10000 SRD | 10,331.21888 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Somoni, Tajikistan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Jersey Pound
Shilling Uganda chuộc lại Peso Argentina
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dinar Macedonia
Som Uzbekistan chuộc lại Rupee Nepal
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Liberia
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Bahamas chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.