1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang LRD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = L$59.67667 LRD
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 59.67667 LRD |
5 BYN | 298.38335 LRD |
10 BYN | 596.76670 LRD |
20 BYN | 1,193.53340 LRD |
50 BYN | 2,983.83350 LRD |
100 BYN | 5,967.66700 LRD |
250 BYN | 14,919.16750 LRD |
500 BYN | 29,838.33500 LRD |
1000 BYN | 59,676.67000 LRD |
2000 BYN | 119,353.34000 LRD |
5000 BYN | 298,383.35000 LRD |
10000 BYN | 596,766.70000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.01676 LRD |
5 BYN | 0.08378 LRD |
10 BYN | 0.16757 LRD |
20 BYN | 0.33514 LRD |
50 BYN | 0.83785 LRD |
100 BYN | 1.67570 LRD |
250 BYN | 4.18924 LRD |
500 BYN | 8.37848 LRD |
1000 BYN | 16.75697 LRD |
2000 BYN | 33.51393 LRD |
5000 BYN | 83.78484 LRD |
10000 BYN | 167.56967 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Dinar Kuwait
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Rial Qatar
đồng naira của Nigeria chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Sierra Leone Leone chuộc lại Tenge Kazakhstan
Bảng Gibraltar chuộc lại taka bangladesh
Shekel mới của Israel chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Đô la Namibia
Lôi Rumani chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Suriname chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.