1000 tonga pa'anga chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang XAF theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = FCFA242.35286 XAF
08:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 242.35286 XAF |
5 TOP | 1,211.76430 XAF |
10 TOP | 2,423.52860 XAF |
20 TOP | 4,847.05720 XAF |
50 TOP | 12,117.64300 XAF |
100 TOP | 24,235.28600 XAF |
250 TOP | 60,588.21500 XAF |
500 TOP | 121,176.43000 XAF |
1000 TOP | 242,352.86000 XAF |
2000 TOP | 484,705.72000 XAF |
5000 TOP | 1,211,764.30000 XAF |
10000 TOP | 2,423,528.60000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.00413 XAF |
5 TOP | 0.02063 XAF |
10 TOP | 0.04126 XAF |
20 TOP | 0.08252 XAF |
50 TOP | 0.20631 XAF |
100 TOP | 0.41262 XAF |
250 TOP | 1.03155 XAF |
500 TOP | 2.06311 XAF |
1000 TOP | 4.12621 XAF |
2000 TOP | 8.25243 XAF |
5000 TOP | 20.63107 XAF |
10000 TOP | 41.26215 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Liberia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Canada
đô la New Zealand chuộc lại dinar Jordan
Lempira Honduras chuộc lại đồng rand Nam Phi
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Canada
Đại tá Salvador chuộc lại đồng naira của Nigeria
kịch Armenia chuộc lại Jersey Pound
Đô la Liberia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Som Uzbekistan chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.