1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang TOP theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = T$0.00413 TOP
03:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00413 TOP |
5 XAF | 0.02065 TOP |
10 XAF | 0.04130 TOP |
20 XAF | 0.08260 TOP |
50 XAF | 0.20650 TOP |
100 XAF | 0.41300 TOP |
250 XAF | 1.03250 TOP |
500 XAF | 2.06500 TOP |
1000 XAF | 4.13000 TOP |
2000 XAF | 8.26000 TOP |
5000 XAF | 20.65000 TOP |
10000 XAF | 41.30000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 242.13075 TOP |
5 XAF | 1,210.65375 TOP |
10 XAF | 2,421.30751 TOP |
20 XAF | 4,842.61501 TOP |
50 XAF | 12,106.53753 TOP |
100 XAF | 24,213.07506 TOP |
250 XAF | 60,532.68765 TOP |
500 XAF | 121,065.37530 TOP |
1000 XAF | 242,130.75061 TOP |
2000 XAF | 484,261.50121 TOP |
5000 XAF | 1,210,653.75303 TOP |
10000 XAF | 2,421,307.50605 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Peso Dominica
đồng rúp của Nga chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Rial Oman chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dinar Bahrain chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Fiji
Kyat Myanma chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lôi Rumani chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la đông caribe chuộc lại Kíp Lào
Peso Mexico chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.