1000 Rial Qatar chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang LRD theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = L$55.19218 LRD
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 55.19218 LRD |
5 QAR | 275.96090 LRD |
10 QAR | 551.92180 LRD |
20 QAR | 1,103.84360 LRD |
50 QAR | 2,759.60900 LRD |
100 QAR | 5,519.21800 LRD |
250 QAR | 13,798.04500 LRD |
500 QAR | 27,596.09000 LRD |
1000 QAR | 55,192.18000 LRD |
2000 QAR | 110,384.36000 LRD |
5000 QAR | 275,960.90000 LRD |
10000 QAR | 551,921.80000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.01812 LRD |
5 QAR | 0.09059 LRD |
10 QAR | 0.18119 LRD |
20 QAR | 0.36237 LRD |
50 QAR | 0.90593 LRD |
100 QAR | 1.81185 LRD |
250 QAR | 4.52963 LRD |
500 QAR | 9.05925 LRD |
1000 QAR | 18.11851 LRD |
2000 QAR | 36.23702 LRD |
5000 QAR | 90.59254 LRD |
10000 QAR | 181.18509 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại peso Philippine
Đô la Singapore chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Argentina chuộc lại Dinar Kuwait
Lilangeni Swaziland chuộc lại Real Brazil
escudo cape verde chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Canada chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đồng franc Rwanda chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Metical Mozambique
Cedi Ghana chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.