1000 Dinar Bahrain chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang MWK theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = MK4598.89913 MWK
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 4,598.89913 MWK |
5 BHD | 22,994.49565 MWK |
10 BHD | 45,988.99130 MWK |
20 BHD | 91,977.98260 MWK |
50 BHD | 229,944.95650 MWK |
100 BHD | 459,889.91300 MWK |
250 BHD | 1,149,724.78250 MWK |
500 BHD | 2,299,449.56500 MWK |
1000 BHD | 4,598,899.13000 MWK |
2000 BHD | 9,197,798.26000 MWK |
5000 BHD | 22,994,495.65000 MWK |
10000 BHD | 45,988,991.30000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00022 MWK |
5 BHD | 0.00109 MWK |
10 BHD | 0.00217 MWK |
20 BHD | 0.00435 MWK |
50 BHD | 0.01087 MWK |
100 BHD | 0.02174 MWK |
250 BHD | 0.05436 MWK |
500 BHD | 0.10872 MWK |
1000 BHD | 0.21744 MWK |
2000 BHD | 0.43489 MWK |
5000 BHD | 1.08722 MWK |
10000 BHD | 2.17443 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại EUR
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng Việt Nam chuộc lại Riel Campuchia
Sierra Leone Leone chuộc lại Dinar Algeria
Cedi Ghana chuộc lại Peso Argentina
pula botswana chuộc lại Bảng Gibraltar
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Georgia Lari
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Manat của Azerbaijan
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.