1000 Som Uzbekistan chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang AMD theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = ֏0.03071 AMD
19:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.03071 AMD |
5 UZS | 0.15355 AMD |
10 UZS | 0.30710 AMD |
20 UZS | 0.61420 AMD |
50 UZS | 1.53550 AMD |
100 UZS | 3.07100 AMD |
250 UZS | 7.67750 AMD |
500 UZS | 15.35500 AMD |
1000 UZS | 30.71000 AMD |
2000 UZS | 61.42000 AMD |
5000 UZS | 153.55000 AMD |
10000 UZS | 307.10000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 32.56268 AMD |
5 UZS | 162.81342 AMD |
10 UZS | 325.62683 AMD |
20 UZS | 651.25366 AMD |
50 UZS | 1,628.13416 AMD |
100 UZS | 3,256.26832 AMD |
250 UZS | 8,140.67079 AMD |
500 UZS | 16,281.34158 AMD |
1000 UZS | 32,562.68317 AMD |
2000 UZS | 65,125.36633 AMD |
5000 UZS | 162,813.41583 AMD |
10000 UZS | 325,626.83165 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Peso Dominica
lesotho chuộc lại dirham Ma-rốc
Rafia Maldives chuộc lại Kuna Croatia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Brunei chuộc lại Shekel mới của Israel
Đồng franc Rwanda chuộc lại Leu Moldova
Balboa Panama chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ariary Madagascar chuộc lại Florin Aruba
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Manat của Azerbaijan chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.