1000 Đô la Singapore chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang DOP theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = $49.15631 DOP
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 49.15631 DOP |
5 SGD | 245.78155 DOP |
10 SGD | 491.56310 DOP |
20 SGD | 983.12620 DOP |
50 SGD | 2,457.81550 DOP |
100 SGD | 4,915.63100 DOP |
250 SGD | 12,289.07750 DOP |
500 SGD | 24,578.15500 DOP |
1000 SGD | 49,156.31000 DOP |
2000 SGD | 98,312.62000 DOP |
5000 SGD | 245,781.55000 DOP |
10000 SGD | 491,563.10000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.02034 DOP |
5 SGD | 0.10172 DOP |
10 SGD | 0.20343 DOP |
20 SGD | 0.40687 DOP |
50 SGD | 1.01716 DOP |
100 SGD | 2.03433 DOP |
250 SGD | 5.08582 DOP |
500 SGD | 10.17163 DOP |
1000 SGD | 20.34327 DOP |
2000 SGD | 40.68654 DOP |
5000 SGD | 101.71634 DOP |
10000 SGD | 203.43268 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Shekel mới của Israel chuộc lại Peso của Uruguay
Manat của Azerbaijan chuộc lại Tala Samoa
kịch Armenia chuộc lại lesotho
Som Uzbekistan chuộc lại người Bolivia
Lôi Rumani chuộc lại Balboa Panama
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đại tá Costa Rica
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rafia Maldives
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.