1000 Lôi Rumani chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang PAB theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = B/.0.23029 PAB
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.23029 PAB |
5 RON | 1.15145 PAB |
10 RON | 2.30290 PAB |
20 RON | 4.60580 PAB |
50 RON | 11.51450 PAB |
100 RON | 23.02900 PAB |
250 RON | 57.57250 PAB |
500 RON | 115.14500 PAB |
1000 RON | 230.29000 PAB |
2000 RON | 460.58000 PAB |
5000 RON | 1,151.45000 PAB |
10000 RON | 2,302.90000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 4.34235 PAB |
5 RON | 21.71175 PAB |
10 RON | 43.42351 PAB |
20 RON | 86.84702 PAB |
50 RON | 217.11755 PAB |
100 RON | 434.23509 PAB |
250 RON | 1,085.58774 PAB |
500 RON | 2,171.17547 PAB |
1000 RON | 4,342.35095 PAB |
2000 RON | 8,684.70190 PAB |
5000 RON | 21,711.75474 PAB |
10000 RON | 43,423.50949 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Tala Samoa
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la đông caribe
goude Haiti chuộc lại Georgia Lari
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Belize
người Bolivia chuộc lại đô la New Zealand
escudo cape verde chuộc lại Đô la Liberia
Baht Thái chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
dinar Jordan chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại dinar Tunisia
đô la Barbados chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.