1000 pula botswana chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang PEN theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = S/.0.24618 PEN
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.24618 PEN |
5 BWP | 1.23090 PEN |
10 BWP | 2.46180 PEN |
20 BWP | 4.92360 PEN |
50 BWP | 12.30900 PEN |
100 BWP | 24.61800 PEN |
250 BWP | 61.54500 PEN |
500 BWP | 123.09000 PEN |
1000 BWP | 246.18000 PEN |
2000 BWP | 492.36000 PEN |
5000 BWP | 1,230.90000 PEN |
10000 BWP | 2,461.80000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 4.06207 PEN |
5 BWP | 20.31034 PEN |
10 BWP | 40.62068 PEN |
20 BWP | 81.24137 PEN |
50 BWP | 203.10342 PEN |
100 BWP | 406.20684 PEN |
250 BWP | 1,015.51710 PEN |
500 BWP | 2,031.03420 PEN |
1000 BWP | 4,062.06841 PEN |
2000 BWP | 8,124.13681 PEN |
5000 BWP | 20,310.34203 PEN |
10000 BWP | 40,620.68405 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Somoni, Tajikistan chuộc lại Birr Ethiopia
kịch Armenia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Bahamas
Rafia Maldives chuộc lại Rupiah Indonesia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Singapore
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Quetzal Guatemala
EUR chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Sierra Leone Leone chuộc lại Tenge Kazakhstan
Shilling Uganda chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.