1000 EUR chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang CHF theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = SFr.0.93548 CHF
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.93548 CHF |
5 EUR | 4.67740 CHF |
10 EUR | 9.35480 CHF |
20 EUR | 18.70960 CHF |
50 EUR | 46.77400 CHF |
100 EUR | 93.54800 CHF |
250 EUR | 233.87000 CHF |
500 EUR | 467.74000 CHF |
1000 EUR | 935.48000 CHF |
2000 EUR | 1,870.96000 CHF |
5000 EUR | 4,677.40000 CHF |
10000 EUR | 9,354.80000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.06897 CHF |
5 EUR | 5.34485 CHF |
10 EUR | 10.68970 CHF |
20 EUR | 21.37940 CHF |
50 EUR | 53.44850 CHF |
100 EUR | 106.89699 CHF |
250 EUR | 267.24249 CHF |
500 EUR | 534.48497 CHF |
1000 EUR | 1,068.96994 CHF |
2000 EUR | 2,137.93988 CHF |
5000 EUR | 5,344.84970 CHF |
10000 EUR | 10,689.69941 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại thắng
Leu Moldova chuộc lại Quetzal Guatemala
Manat Turkmenistan chuộc lại goude Haiti
Ringgit Malaysia chuộc lại Balboa Panama
Cedi Ghana chuộc lại Lek Albania
bảng thánh helena chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đồng naira của Nigeria chuộc lại Som Uzbekistan
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
người Bolivia chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.