1000 Birr Ethiopia chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang KZT theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₸3.80459 KZT
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 3.80459 KZT |
5 ETB | 19.02295 KZT |
10 ETB | 38.04590 KZT |
20 ETB | 76.09180 KZT |
50 ETB | 190.22950 KZT |
100 ETB | 380.45900 KZT |
250 ETB | 951.14750 KZT |
500 ETB | 1,902.29500 KZT |
1000 ETB | 3,804.59000 KZT |
2000 ETB | 7,609.18000 KZT |
5000 ETB | 19,022.95000 KZT |
10000 ETB | 38,045.90000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.26284 KZT |
5 ETB | 1.31420 KZT |
10 ETB | 2.62840 KZT |
20 ETB | 5.25681 KZT |
50 ETB | 13.14202 KZT |
100 ETB | 26.28404 KZT |
250 ETB | 65.71010 KZT |
500 ETB | 131.42021 KZT |
1000 ETB | 262.84041 KZT |
2000 ETB | 525.68082 KZT |
5000 ETB | 1,314.20206 KZT |
10000 ETB | 2,628.40411 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la
Đô la Fiji chuộc lại đô la đông caribe
đô la Barbados chuộc lại Ringgit Malaysia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng Peso Colombia
nhân dân tệ chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Singapore chuộc lại đồng dinar Serbia
Franc Guinea chuộc lại tonga pa'anga
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Liberia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Lek Albania chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.