1000 Đô la Liberia chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang KZT theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = ₸2.67730 KZT
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 2.67730 KZT |
5 LRD | 13.38650 KZT |
10 LRD | 26.77300 KZT |
20 LRD | 53.54600 KZT |
50 LRD | 133.86500 KZT |
100 LRD | 267.73000 KZT |
250 LRD | 669.32500 KZT |
500 LRD | 1,338.65000 KZT |
1000 LRD | 2,677.30000 KZT |
2000 LRD | 5,354.60000 KZT |
5000 LRD | 13,386.50000 KZT |
10000 LRD | 26,773.00000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.37351 KZT |
5 LRD | 1.86755 KZT |
10 LRD | 3.73511 KZT |
20 LRD | 7.47021 KZT |
50 LRD | 18.67553 KZT |
100 LRD | 37.35106 KZT |
250 LRD | 93.37766 KZT |
500 LRD | 186.75531 KZT |
1000 LRD | 373.51063 KZT |
2000 LRD | 747.02125 KZT |
5000 LRD | 1,867.55313 KZT |
10000 LRD | 3,735.10626 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại pula botswana
dirham Ma-rốc chuộc lại Lempira Honduras
đồng rand Nam Phi chuộc lại Balboa Panama
đô la New Zealand chuộc lại Kíp Lào
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Guarani, Paraguay
Dinar Algeria chuộc lại lesotho
Lôi Rumani chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rupee Nepal
kịch Armenia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Metical Mozambique chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.