1000 Lek Albania chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang NOK theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = kr0.12043 NOK
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.12043 NOK |
5 ALL | 0.60215 NOK |
10 ALL | 1.20430 NOK |
20 ALL | 2.40860 NOK |
50 ALL | 6.02150 NOK |
100 ALL | 12.04300 NOK |
250 ALL | 30.10750 NOK |
500 ALL | 60.21500 NOK |
1000 ALL | 120.43000 NOK |
2000 ALL | 240.86000 NOK |
5000 ALL | 602.15000 NOK |
10000 ALL | 1,204.30000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 8.30358 NOK |
5 ALL | 41.51789 NOK |
10 ALL | 83.03579 NOK |
20 ALL | 166.07158 NOK |
50 ALL | 415.17894 NOK |
100 ALL | 830.35788 NOK |
250 ALL | 2,075.89471 NOK |
500 ALL | 4,151.78942 NOK |
1000 ALL | 8,303.57884 NOK |
2000 ALL | 16,607.15768 NOK |
5000 ALL | 41,517.89421 NOK |
10000 ALL | 83,035.78842 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại krona Iceland
Đô la Brunei chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Liberia chuộc lại Franc Guinea
Peso của Uruguay chuộc lại Kina Papua New Guinea
Koruna Séc chuộc lại bảng Guernsey
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại kịch Armenia
Shilling Kenya chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shilling Uganda chuộc lại Koruna Séc
Đô la Canada chuộc lại Ariary Madagascar
dinar Jordan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.