1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang MAD theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = د.م.5.40103 MAD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 5.40103 MAD |
5 BAM | 27.00515 MAD |
10 BAM | 54.01030 MAD |
20 BAM | 108.02060 MAD |
50 BAM | 270.05150 MAD |
100 BAM | 540.10300 MAD |
250 BAM | 1,350.25750 MAD |
500 BAM | 2,700.51500 MAD |
1000 BAM | 5,401.03000 MAD |
2000 BAM | 10,802.06000 MAD |
5000 BAM | 27,005.15000 MAD |
10000 BAM | 54,010.30000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.18515 MAD |
5 BAM | 0.92575 MAD |
10 BAM | 1.85150 MAD |
20 BAM | 3.70300 MAD |
50 BAM | 9.25749 MAD |
100 BAM | 18.51499 MAD |
250 BAM | 46.28747 MAD |
500 BAM | 92.57493 MAD |
1000 BAM | 185.14987 MAD |
2000 BAM | 370.29974 MAD |
5000 BAM | 925.74935 MAD |
10000 BAM | 1,851.49870 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại bảng Ai Cập
EUR chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
som kirgyzstan chuộc lại Quetzal Guatemala
Rupee Seychellois chuộc lại Florin Aruba
Sierra Leone Leone chuộc lại tonga pa'anga
Ringgit Malaysia chuộc lại Peso Mexico
Lev Bungari chuộc lại đồng rupee Mauritius
Dalasi, Gambia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Leu Moldova chuộc lại Riel Campuchia
escudo cape verde chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.