1000 đô la Barbados chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang LRD theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = L$100.20450 LRD
20:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 100.20450 LRD |
5 BBD | 501.02250 LRD |
10 BBD | 1,002.04500 LRD |
20 BBD | 2,004.09000 LRD |
50 BBD | 5,010.22500 LRD |
100 BBD | 10,020.45000 LRD |
250 BBD | 25,051.12500 LRD |
500 BBD | 50,102.25000 LRD |
1000 BBD | 100,204.50000 LRD |
2000 BBD | 200,409.00000 LRD |
5000 BBD | 501,022.50000 LRD |
10000 BBD | 1,002,045.00000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.00998 LRD |
5 BBD | 0.04990 LRD |
10 BBD | 0.09980 LRD |
20 BBD | 0.19959 LRD |
50 BBD | 0.49898 LRD |
100 BBD | 0.99796 LRD |
250 BBD | 2.49490 LRD |
500 BBD | 4.98980 LRD |
1000 BBD | 9.97959 LRD |
2000 BBD | 19.95918 LRD |
5000 BBD | 49.89796 LRD |
10000 BBD | 99.79592 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Quetzal Guatemala
Krone Đan Mạch chuộc lại pula botswana
Balboa Panama chuộc lại Real Brazil
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại taka bangladesh
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rúp của Nga
Kíp Lào chuộc lại krona Iceland
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Canada chuộc lại Krona Thụy Điển
dinar Tunisia chuộc lại tonga pa'anga
đồng rúp của Nga chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.