1000 đô la Barbados chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang MGA theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = Ar2199.56500 MGA
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 2,199.56500 MGA |
5 BBD | 10,997.82500 MGA |
10 BBD | 21,995.65000 MGA |
20 BBD | 43,991.30000 MGA |
50 BBD | 109,978.25000 MGA |
100 BBD | 219,956.50000 MGA |
250 BBD | 549,891.25000 MGA |
500 BBD | 1,099,782.50000 MGA |
1000 BBD | 2,199,565.00000 MGA |
2000 BBD | 4,399,130.00000 MGA |
5000 BBD | 10,997,825.00000 MGA |
10000 BBD | 21,995,650.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.00045 MGA |
5 BBD | 0.00227 MGA |
10 BBD | 0.00455 MGA |
20 BBD | 0.00909 MGA |
50 BBD | 0.02273 MGA |
100 BBD | 0.04546 MGA |
250 BBD | 0.11366 MGA |
500 BBD | 0.22732 MGA |
1000 BBD | 0.45464 MGA |
2000 BBD | 0.90927 MGA |
5000 BBD | 2.27318 MGA |
10000 BBD | 4.54635 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la New Zealand chuộc lại Birr Ethiopia
nhân dân tệ chuộc lại pula botswana
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Singapore
dinar Tunisia chuộc lại goude Haiti
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Kuna Croatia
Shilling Uganda chuộc lại Franc Comorian
Franc Comorian chuộc lại Manat Turkmenistan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la jamaica chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.