1000 đô la New Zealand chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang ETB theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = Br83.45528 ETB
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 83.45528 ETB |
5 NZD | 417.27640 ETB |
10 NZD | 834.55280 ETB |
20 NZD | 1,669.10560 ETB |
50 NZD | 4,172.76400 ETB |
100 NZD | 8,345.52800 ETB |
250 NZD | 20,863.82000 ETB |
500 NZD | 41,727.64000 ETB |
1000 NZD | 83,455.28000 ETB |
2000 NZD | 166,910.56000 ETB |
5000 NZD | 417,276.40000 ETB |
10000 NZD | 834,552.80000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.01198 ETB |
5 NZD | 0.05991 ETB |
10 NZD | 0.11982 ETB |
20 NZD | 0.23965 ETB |
50 NZD | 0.59912 ETB |
100 NZD | 1.19825 ETB |
250 NZD | 2.99562 ETB |
500 NZD | 5.99123 ETB |
1000 NZD | 11.98247 ETB |
2000 NZD | 23.96493 ETB |
5000 NZD | 59.91233 ETB |
10000 NZD | 119.82465 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Peso Mexico
Shilling Uganda chuộc lại Som Uzbekistan
Manat Turkmenistan chuộc lại Peso Chilê
Đồng Peso Colombia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Fiji chuộc lại nhân dân tệ
Rial Oman chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Tanzania
Lôi Rumani chuộc lại dinar Jordan
Tala Samoa chuộc lại Đảo Man bảng Anh
pula botswana chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.