1000 Đô la Namibia chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang TZS theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = tzs141.47491 TZS
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 141.47491 TZS |
5 NAD | 707.37455 TZS |
10 NAD | 1,414.74910 TZS |
20 NAD | 2,829.49820 TZS |
50 NAD | 7,073.74550 TZS |
100 NAD | 14,147.49100 TZS |
250 NAD | 35,368.72750 TZS |
500 NAD | 70,737.45500 TZS |
1000 NAD | 141,474.91000 TZS |
2000 NAD | 282,949.82000 TZS |
5000 NAD | 707,374.55000 TZS |
10000 NAD | 1,414,749.10000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.00707 TZS |
5 NAD | 0.03534 TZS |
10 NAD | 0.07068 TZS |
20 NAD | 0.14137 TZS |
50 NAD | 0.35342 TZS |
100 NAD | 0.70684 TZS |
250 NAD | 1.76710 TZS |
500 NAD | 3.53420 TZS |
1000 NAD | 7.06839 TZS |
2000 NAD | 14.13678 TZS |
5000 NAD | 35.34196 TZS |
10000 NAD | 70.68391 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại dirham Ma-rốc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dinar Bahrain
đồng dinar Serbia chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Brunei
pataca Ma Cao chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng rúp của Nga chuộc lại thắng
Đô la Bahamas chuộc lại Georgia Lari
Franc Comorian chuộc lại Đồng franc Rwanda
Peso Mexico chuộc lại Dinar Kuwait
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.