1000 Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang NAD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = $0.00707 NAD
19:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00707 NAD |
5 TZS | 0.03535 NAD |
10 TZS | 0.07070 NAD |
20 TZS | 0.14140 NAD |
50 TZS | 0.35350 NAD |
100 TZS | 0.70700 NAD |
250 TZS | 1.76750 NAD |
500 TZS | 3.53500 NAD |
1000 TZS | 7.07000 NAD |
2000 TZS | 14.14000 NAD |
5000 TZS | 35.35000 NAD |
10000 TZS | 70.70000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 141.44272 NAD |
5 TZS | 707.21358 NAD |
10 TZS | 1,414.42716 NAD |
20 TZS | 2,828.85431 NAD |
50 TZS | 7,072.13579 NAD |
100 TZS | 14,144.27157 NAD |
250 TZS | 35,360.67893 NAD |
500 TZS | 70,721.35785 NAD |
1000 TZS | 141,442.71570 NAD |
2000 TZS | 282,885.43140 NAD |
5000 TZS | 707,213.57850 NAD |
10000 TZS | 1,414,427.15700 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Kíp Lào
đô la Barbados chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la đông caribe
dirham Ma-rốc chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la Hồng Kông chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Liberia chuộc lại kịch Armenia
Tala Samoa chuộc lại pataca Ma Cao
đô la chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
EUR chuộc lại Lôi Rumani
đồng rand Nam Phi chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.