1000 EUR chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang RON theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = L5.07420 RON
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 5.07420 RON |
5 EUR | 25.37100 RON |
10 EUR | 50.74200 RON |
20 EUR | 101.48400 RON |
50 EUR | 253.71000 RON |
100 EUR | 507.42000 RON |
250 EUR | 1,268.55000 RON |
500 EUR | 2,537.10000 RON |
1000 EUR | 5,074.20000 RON |
2000 EUR | 10,148.40000 RON |
5000 EUR | 25,371.00000 RON |
10000 EUR | 50,742.00000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.19708 RON |
5 EUR | 0.98538 RON |
10 EUR | 1.97075 RON |
20 EUR | 3.94151 RON |
50 EUR | 9.85377 RON |
100 EUR | 19.70754 RON |
250 EUR | 49.26885 RON |
500 EUR | 98.53770 RON |
1000 EUR | 197.07540 RON |
2000 EUR | 394.15080 RON |
5000 EUR | 985.37701 RON |
10000 EUR | 1,970.75401 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại đô la Barbados
Metical Mozambique chuộc lại Tala Samoa
Metical Mozambique chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Chilê
Bảng Gibraltar chuộc lại goude Haiti
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Singapore
Krone Đan Mạch chuộc lại Florin Aruba
goude Haiti chuộc lại Shilling Tanzania
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Kuwait
Birr Ethiopia chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.