1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang CLP theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = $117.87257 CLP
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 117.87257 CLP |
5 SBD | 589.36285 CLP |
10 SBD | 1,178.72570 CLP |
20 SBD | 2,357.45140 CLP |
50 SBD | 5,893.62850 CLP |
100 SBD | 11,787.25700 CLP |
250 SBD | 29,468.14250 CLP |
500 SBD | 58,936.28500 CLP |
1000 SBD | 117,872.57000 CLP |
2000 SBD | 235,745.14000 CLP |
5000 SBD | 589,362.85000 CLP |
10000 SBD | 1,178,725.70000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.00848 CLP |
5 SBD | 0.04242 CLP |
10 SBD | 0.08484 CLP |
20 SBD | 0.16967 CLP |
50 SBD | 0.42419 CLP |
100 SBD | 0.84837 CLP |
250 SBD | 2.12093 CLP |
500 SBD | 4.24187 CLP |
1000 SBD | 8.48374 CLP |
2000 SBD | 16.96748 CLP |
5000 SBD | 42.41869 CLP |
10000 SBD | 84.83738 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupiah Indonesia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dalasi, Gambia
Sierra Leone Leone chuộc lại Vatu Vanuatu
Shilling Uganda chuộc lại Bảng Gibraltar
escudo cape verde chuộc lại Dinar Bahrain
bảng thánh helena chuộc lại dinar Jordan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lôi Rumani
escudo cape verde chuộc lại Dinar Algeria
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupiah Indonesia chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.