1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang HNL theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = L0.00159 HNL
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00159 HNL |
5 IDR | 0.00795 HNL |
10 IDR | 0.01590 HNL |
20 IDR | 0.03180 HNL |
50 IDR | 0.07950 HNL |
100 IDR | 0.15900 HNL |
250 IDR | 0.39750 HNL |
500 IDR | 0.79500 HNL |
1000 IDR | 1.59000 HNL |
2000 IDR | 3.18000 HNL |
5000 IDR | 7.95000 HNL |
10000 IDR | 15.90000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 628.93082 HNL |
5 IDR | 3,144.65409 HNL |
10 IDR | 6,289.30818 HNL |
20 IDR | 12,578.61635 HNL |
50 IDR | 31,446.54088 HNL |
100 IDR | 62,893.08176 HNL |
250 IDR | 157,232.70440 HNL |
500 IDR | 314,465.40881 HNL |
1000 IDR | 628,930.81761 HNL |
2000 IDR | 1,257,861.63522 HNL |
5000 IDR | 3,144,654.08805 HNL |
10000 IDR | 6,289,308.17610 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Đại tá Costa Rica
Ngultrum Bhutan chuộc lại escudo cape verde
Rupee Pakistan chuộc lại Lev Bungari
Franc Guinea chuộc lại pula botswana
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đại tá Costa Rica chuộc lại Dinar Kuwait
đồng naira của Nigeria chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rupee Seychellois chuộc lại Cedi Ghana
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.