1000 Rupee Seychellois chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SCR sang GHS theo tỷ giá thực tế
₨1.000 SCR = GH¢0.78764 GHS
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Seychelloischuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SCR | 0.78764 GHS |
5 SCR | 3.93820 GHS |
10 SCR | 7.87640 GHS |
20 SCR | 15.75280 GHS |
50 SCR | 39.38200 GHS |
100 SCR | 78.76400 GHS |
250 SCR | 196.91000 GHS |
500 SCR | 393.82000 GHS |
1000 SCR | 787.64000 GHS |
2000 SCR | 1,575.28000 GHS |
5000 SCR | 3,938.20000 GHS |
10000 SCR | 7,876.40000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiRupee SeychelloisBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SCR | 1.26962 GHS |
5 SCR | 6.34808 GHS |
10 SCR | 12.69616 GHS |
20 SCR | 25.39231 GHS |
50 SCR | 63.48078 GHS |
100 SCR | 126.96156 GHS |
250 SCR | 317.40389 GHS |
500 SCR | 634.80778 GHS |
1000 SCR | 1,269.61556 GHS |
2000 SCR | 2,539.23112 GHS |
5000 SCR | 6,348.07780 GHS |
10000 SCR | 12,696.15560 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lilangeni Swaziland chuộc lại Franc CFA Tây Phi
dinar Jordan chuộc lại Dinar Algeria
Kíp Lào chuộc lại Cedi Ghana
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Belize
Krona Thụy Điển chuộc lại escudo cape verde
Ringgit Malaysia chuộc lại Peso Mexico
Đô la Namibia chuộc lại peso Philippine
bảng thánh helena chuộc lại Đại tá Salvador
Quetzal Guatemala chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.