1000 Lôi Rumani chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang EUR theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = €0.19708 EUR
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.19708 EUR |
5 RON | 0.98540 EUR |
10 RON | 1.97080 EUR |
20 RON | 3.94160 EUR |
50 RON | 9.85400 EUR |
100 RON | 19.70800 EUR |
250 RON | 49.27000 EUR |
500 RON | 98.54000 EUR |
1000 RON | 197.08000 EUR |
2000 RON | 394.16000 EUR |
5000 RON | 985.40000 EUR |
10000 RON | 1,970.80000 EUR |
EURchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 5.07408 EUR |
5 RON | 25.37041 EUR |
10 RON | 50.74082 EUR |
20 RON | 101.48163 EUR |
50 RON | 253.70408 EUR |
100 RON | 507.40816 EUR |
250 RON | 1,268.52040 EUR |
500 RON | 2,537.04080 EUR |
1000 RON | 5,074.08159 EUR |
2000 RON | 10,148.16318 EUR |
5000 RON | 25,370.40796 EUR |
10000 RON | 50,740.81591 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Tenge Kazakhstan
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Liberia
Đồng Peso Colombia chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Salvador chuộc lại Tala Samoa
Forint Hungary chuộc lại pula botswana
krona Iceland chuộc lại Kíp Lào
Lev Bungari chuộc lại Lôi Rumani
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kyat Myanma chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.