1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang UAH theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = ₴0.01018 UAH
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.01018 UAH |
5 COP | 0.05090 UAH |
10 COP | 0.10180 UAH |
20 COP | 0.20360 UAH |
50 COP | 0.50900 UAH |
100 COP | 1.01800 UAH |
250 COP | 2.54500 UAH |
500 COP | 5.09000 UAH |
1000 COP | 10.18000 UAH |
2000 COP | 20.36000 UAH |
5000 COP | 50.90000 UAH |
10000 COP | 101.80000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 98.23183 UAH |
5 COP | 491.15914 UAH |
10 COP | 982.31827 UAH |
20 COP | 1,964.63654 UAH |
50 COP | 4,911.59136 UAH |
100 COP | 9,823.18271 UAH |
250 COP | 24,557.95678 UAH |
500 COP | 49,115.91356 UAH |
1000 COP | 98,231.82711 UAH |
2000 COP | 196,463.65422 UAH |
5000 COP | 491,159.13556 UAH |
10000 COP | 982,318.27112 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Kwanza Angola chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Liberia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Florin Aruba chuộc lại Shilling Kenya
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Fiji
Leu Moldova chuộc lại krona Iceland
Lilangeni Swaziland chuộc lại Cedi Ghana
bảng Guernsey chuộc lại Bảng Gibraltar
đô la jamaica chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Bahamas chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.