1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang COP theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = $97.80488 COP
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 97.80488 COP |
5 UAH | 489.02440 COP |
10 UAH | 978.04880 COP |
20 UAH | 1,956.09760 COP |
50 UAH | 4,890.24400 COP |
100 UAH | 9,780.48800 COP |
250 UAH | 24,451.22000 COP |
500 UAH | 48,902.44000 COP |
1000 UAH | 97,804.88000 COP |
2000 UAH | 195,609.76000 COP |
5000 UAH | 489,024.40000 COP |
10000 UAH | 978,048.80000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.01022 COP |
5 UAH | 0.05112 COP |
10 UAH | 0.10224 COP |
20 UAH | 0.20449 COP |
50 UAH | 0.51122 COP |
100 UAH | 1.02244 COP |
250 UAH | 2.55611 COP |
500 UAH | 5.11222 COP |
1000 UAH | 10.22444 COP |
2000 UAH | 20.44888 COP |
5000 UAH | 51.12219 COP |
10000 UAH | 102.24439 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại đô la Barbados
đồng Việt Nam chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
dinar Macedonia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Bermuda
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Kuna Croatia chuộc lại Kíp Lào
Koruna Séc chuộc lại Shilling Kenya
Rafia Maldives chuộc lại đồng rand Nam Phi
Krone Đan Mạch chuộc lại Balboa Panama
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.