1000 Metical Mozambique chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang WST theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = WS$0.04295 WST
02:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.04295 WST |
5 MZN | 0.21475 WST |
10 MZN | 0.42950 WST |
20 MZN | 0.85900 WST |
50 MZN | 2.14750 WST |
100 MZN | 4.29500 WST |
250 MZN | 10.73750 WST |
500 MZN | 21.47500 WST |
1000 MZN | 42.95000 WST |
2000 MZN | 85.90000 WST |
5000 MZN | 214.75000 WST |
10000 MZN | 429.50000 WST |
Tala Samoachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 23.28289 WST |
5 MZN | 116.41444 WST |
10 MZN | 232.82887 WST |
20 MZN | 465.65774 WST |
50 MZN | 1,164.14435 WST |
100 MZN | 2,328.28871 WST |
250 MZN | 5,820.72177 WST |
500 MZN | 11,641.44354 WST |
1000 MZN | 23,282.88708 WST |
2000 MZN | 46,565.77416 WST |
5000 MZN | 116,414.43539 WST |
10000 MZN | 232,828.87078 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Rial Qatar
Ngultrum Bhutan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Georgia Lari chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Krona Thụy Điển
Lev Bungari chuộc lại đồng rúp của Nga
goude Haiti chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng thánh helena
bảng Ai Cập chuộc lại Lek Albania
krona Iceland chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Peso Argentina chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.