1000 taka bangladesh chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang ETB theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = Br1.16403 ETB
15:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 1.16403 ETB |
5 BDT | 5.82015 ETB |
10 BDT | 11.64030 ETB |
20 BDT | 23.28060 ETB |
50 BDT | 58.20150 ETB |
100 BDT | 116.40300 ETB |
250 BDT | 291.00750 ETB |
500 BDT | 582.01500 ETB |
1000 BDT | 1,164.03000 ETB |
2000 BDT | 2,328.06000 ETB |
5000 BDT | 5,820.15000 ETB |
10000 BDT | 11,640.30000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.85908 ETB |
5 BDT | 4.29542 ETB |
10 BDT | 8.59084 ETB |
20 BDT | 17.18169 ETB |
50 BDT | 42.95422 ETB |
100 BDT | 85.90844 ETB |
250 BDT | 214.77110 ETB |
500 BDT | 429.54219 ETB |
1000 BDT | 859.08439 ETB |
2000 BDT | 1,718.16878 ETB |
5000 BDT | 4,295.42194 ETB |
10000 BDT | 8,590.84388 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Krone Đan Mạch
Tala Samoa chuộc lại Forint Hungary
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Canada
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Birr Ethiopia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Forint Hungary chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kíp Lào chuộc lại Krone Đan Mạch
Bảng Gibraltar chuộc lại kịch Armenia
Đô la Singapore chuộc lại GBP
Kíp Lào chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.