1000 taka bangladesh chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang MAD theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = د.م.0.07434 MAD
09:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.07434 MAD |
5 BDT | 0.37170 MAD |
10 BDT | 0.74340 MAD |
20 BDT | 1.48680 MAD |
50 BDT | 3.71700 MAD |
100 BDT | 7.43400 MAD |
250 BDT | 18.58500 MAD |
500 BDT | 37.17000 MAD |
1000 BDT | 74.34000 MAD |
2000 BDT | 148.68000 MAD |
5000 BDT | 371.70000 MAD |
10000 BDT | 743.40000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 13.45171 MAD |
5 BDT | 67.25854 MAD |
10 BDT | 134.51708 MAD |
20 BDT | 269.03417 MAD |
50 BDT | 672.58542 MAD |
100 BDT | 1,345.17084 MAD |
250 BDT | 3,362.92709 MAD |
500 BDT | 6,725.85418 MAD |
1000 BDT | 13,451.70837 MAD |
2000 BDT | 26,903.41673 MAD |
5000 BDT | 67,258.54183 MAD |
10000 BDT | 134,517.08367 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Krone Đan Mạch
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Rial Qatar chuộc lại Rupiah Indonesia
Kwanza Angola chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rial Oman chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Kyat Myanma chuộc lại đô la jamaica
goude Haiti chuộc lại Bảng Gibraltar
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Florin Aruba
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Namibia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.