1000 taka bangladesh chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang TZS theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = tzs20.54688 TZS
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 20.54688 TZS |
5 BDT | 102.73440 TZS |
10 BDT | 205.46880 TZS |
20 BDT | 410.93760 TZS |
50 BDT | 1,027.34400 TZS |
100 BDT | 2,054.68800 TZS |
250 BDT | 5,136.72000 TZS |
500 BDT | 10,273.44000 TZS |
1000 BDT | 20,546.88000 TZS |
2000 BDT | 41,093.76000 TZS |
5000 BDT | 102,734.40000 TZS |
10000 BDT | 205,468.80000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.04867 TZS |
5 BDT | 0.24335 TZS |
10 BDT | 0.48669 TZS |
20 BDT | 0.97338 TZS |
50 BDT | 2.43346 TZS |
100 BDT | 4.86692 TZS |
250 BDT | 12.16730 TZS |
500 BDT | 24.33459 TZS |
1000 BDT | 48.66919 TZS |
2000 BDT | 97.33838 TZS |
5000 BDT | 243.34595 TZS |
10000 BDT | 486.69190 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
bảng lebanon chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Forint Hungary
đô la Úc chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dinar Kuwait chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Liberia chuộc lại Ringgit Malaysia
krona Iceland chuộc lại Franc Comorian
đồng Việt Nam chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.