1000 Lev Bungari chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang PYG theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = ₲4375.53296 PYG
13:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 4,375.53296 PYG |
5 BGN | 21,877.66480 PYG |
10 BGN | 43,755.32960 PYG |
20 BGN | 87,510.65920 PYG |
50 BGN | 218,776.64800 PYG |
100 BGN | 437,553.29600 PYG |
250 BGN | 1,093,883.24000 PYG |
500 BGN | 2,187,766.48000 PYG |
1000 BGN | 4,375,532.96000 PYG |
2000 BGN | 8,751,065.92000 PYG |
5000 BGN | 21,877,664.80000 PYG |
10000 BGN | 43,755,329.60000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.00023 PYG |
5 BGN | 0.00114 PYG |
10 BGN | 0.00229 PYG |
20 BGN | 0.00457 PYG |
50 BGN | 0.01143 PYG |
100 BGN | 0.02285 PYG |
250 BGN | 0.05714 PYG |
500 BGN | 0.11427 PYG |
1000 BGN | 0.22854 PYG |
2000 BGN | 0.45709 PYG |
5000 BGN | 1.14272 PYG |
10000 BGN | 2.28544 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Đồng Peso Colombia
Florin Aruba chuộc lại đô la New Zealand
Rupee Seychellois chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng Việt Nam chuộc lại đồng rand Nam Phi
Kwanza Angola chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Córdoba, Nicaragua chuộc lại bảng thánh helena
Quetzal Guatemala chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
tonga pa'anga chuộc lại Bảng Gibraltar
Rupiah Indonesia chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.