1000 Dinar Bahrain chuộc lại bảng Guernsey tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang GGP theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = £1.96423 GGP
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 1.96423 GGP |
5 BHD | 9.82115 GGP |
10 BHD | 19.64230 GGP |
20 BHD | 39.28460 GGP |
50 BHD | 98.21150 GGP |
100 BHD | 196.42300 GGP |
250 BHD | 491.05750 GGP |
500 BHD | 982.11500 GGP |
1000 BHD | 1,964.23000 GGP |
2000 BHD | 3,928.46000 GGP |
5000 BHD | 9,821.15000 GGP |
10000 BHD | 19,642.30000 GGP |
bảng Guernseychuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.50911 GGP |
5 BHD | 2.54553 GGP |
10 BHD | 5.09105 GGP |
20 BHD | 10.18211 GGP |
50 BHD | 25.45527 GGP |
100 BHD | 50.91053 GGP |
250 BHD | 127.27634 GGP |
500 BHD | 254.55267 GGP |
1000 BHD | 509.10535 GGP |
2000 BHD | 1,018.21070 GGP |
5000 BHD | 2,545.52675 GGP |
10000 BHD | 5,091.05349 GGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Kíp Lào chuộc lại Ngultrum Bhutan
Bảng Gibraltar chuộc lại Sierra Leone Leone
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
pataca Ma Cao chuộc lại Lev Bungari
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng naira của Nigeria
Manat của Azerbaijan chuộc lại Koruna Séc
đồng dinar Serbia chuộc lại Cedi Ghana
Florin Aruba chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Manat Turkmenistan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.