1000 Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang LRD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = L$533.57650 LRD
09:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 533.57650 LRD |
5 BHD | 2,667.88250 LRD |
10 BHD | 5,335.76500 LRD |
20 BHD | 10,671.53000 LRD |
50 BHD | 26,678.82500 LRD |
100 BHD | 53,357.65000 LRD |
250 BHD | 133,394.12500 LRD |
500 BHD | 266,788.25000 LRD |
1000 BHD | 533,576.50000 LRD |
2000 BHD | 1,067,153.00000 LRD |
5000 BHD | 2,667,882.50000 LRD |
10000 BHD | 5,335,765.00000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00187 LRD |
5 BHD | 0.00937 LRD |
10 BHD | 0.01874 LRD |
20 BHD | 0.03748 LRD |
50 BHD | 0.09371 LRD |
100 BHD | 0.18741 LRD |
250 BHD | 0.46854 LRD |
500 BHD | 0.93707 LRD |
1000 BHD | 1.87415 LRD |
2000 BHD | 3.74829 LRD |
5000 BHD | 9.37073 LRD |
10000 BHD | 18.74146 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Quetzal Guatemala
Lev Bungari chuộc lại Zloty của Ba Lan
Quetzal Guatemala chuộc lại tonga pa'anga
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Sierra Leone Leone
Koruna Séc chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Namibia chuộc lại Krone Đan Mạch
Jersey Pound chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shilling Uganda chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Quetzal Guatemala chuộc lại đô la Barbados
dirham Ma-rốc chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.