1000 goude Haiti chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang GTQ theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = Q0.05850 GTQ
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.05850 GTQ |
5 HTG | 0.29250 GTQ |
10 HTG | 0.58500 GTQ |
20 HTG | 1.17000 GTQ |
50 HTG | 2.92500 GTQ |
100 HTG | 5.85000 GTQ |
250 HTG | 14.62500 GTQ |
500 HTG | 29.25000 GTQ |
1000 HTG | 58.50000 GTQ |
2000 HTG | 117.00000 GTQ |
5000 HTG | 292.50000 GTQ |
10000 HTG | 585.00000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 17.09402 GTQ |
5 HTG | 85.47009 GTQ |
10 HTG | 170.94017 GTQ |
20 HTG | 341.88034 GTQ |
50 HTG | 854.70085 GTQ |
100 HTG | 1,709.40171 GTQ |
250 HTG | 4,273.50427 GTQ |
500 HTG | 8,547.00855 GTQ |
1000 HTG | 17,094.01709 GTQ |
2000 HTG | 34,188.03419 GTQ |
5000 HTG | 85,470.08547 GTQ |
10000 HTG | 170,940.17094 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Canada chuộc lại Kwanza Angola
Đại tá Salvador chuộc lại Rupee Pakistan
Riel Campuchia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Som Uzbekistan chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Brunei chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Peso Dominica chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đồng dinar Serbia chuộc lại Rial Oman
Kyat Myanma chuộc lại Rafia Maldives
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.