1000 Kyat Myanma chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang MVR theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = MVR0.00734 MVR
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00734 MVR |
5 MMK | 0.03670 MVR |
10 MMK | 0.07340 MVR |
20 MMK | 0.14680 MVR |
50 MMK | 0.36700 MVR |
100 MMK | 0.73400 MVR |
250 MMK | 1.83500 MVR |
500 MMK | 3.67000 MVR |
1000 MMK | 7.34000 MVR |
2000 MMK | 14.68000 MVR |
5000 MMK | 36.70000 MVR |
10000 MMK | 73.40000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 136.23978 MVR |
5 MMK | 681.19891 MVR |
10 MMK | 1,362.39782 MVR |
20 MMK | 2,724.79564 MVR |
50 MMK | 6,811.98910 MVR |
100 MMK | 13,623.97820 MVR |
250 MMK | 34,059.94550 MVR |
500 MMK | 68,119.89101 MVR |
1000 MMK | 136,239.78202 MVR |
2000 MMK | 272,479.56403 MVR |
5000 MMK | 681,198.91008 MVR |
10000 MMK | 1,362,397.82016 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Singapore
bảng thánh helena chuộc lại kịch Armenia
Ringgit Malaysia chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la New Zealand chuộc lại pataca Ma Cao
đô la jamaica chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Singapore chuộc lại Franc Comorian
Franc Thái Bình Dương chuộc lại kịch Armenia
Kíp Lào chuộc lại Đô la Bahamas
đô la Barbados chuộc lại pataca Ma Cao
Peso Mexico chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.