1000 đô la chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang GNF theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = GFr8667.18 GNF
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 8,667.18000 GNF |
5 USD | 43,335.90000 GNF |
10 USD | 86,671.80000 GNF |
20 USD | 173,343.60000 GNF |
50 USD | 433,359.00000 GNF |
100 USD | 866,718.00000 GNF |
250 USD | 2,166,795.00000 GNF |
500 USD | 4,333,590.00000 GNF |
1000 USD | 8,667,180.00000 GNF |
2000 USD | 17,334,360.00000 GNF |
5000 USD | 43,335,900.00000 GNF |
10000 USD | 86,671,800.00000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00012 GNF |
5 USD | 0.00058 GNF |
10 USD | 0.00115 GNF |
20 USD | 0.00231 GNF |
50 USD | 0.00577 GNF |
100 USD | 0.01154 GNF |
250 USD | 0.02884 GNF |
500 USD | 0.05769 GNF |
1000 USD | 0.11538 GNF |
2000 USD | 0.23076 GNF |
5000 USD | 0.57689 GNF |
10000 USD | 1.15378 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Manat Turkmenistan
Balboa Panama chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Canada chuộc lại Balboa Panama
kịch Armenia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
tonga pa'anga chuộc lại krona Iceland
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Kuna Croatia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Peso Mexico chuộc lại Lempira Honduras
pataca Ma Cao chuộc lại Rafia Maldives
Krone Na Uy chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.