1000 Rupee Pakistan chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang TMT theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = T0.01242 TMT
14:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.01242 TMT |
5 PKR | 0.06210 TMT |
10 PKR | 0.12420 TMT |
20 PKR | 0.24840 TMT |
50 PKR | 0.62100 TMT |
100 PKR | 1.24200 TMT |
250 PKR | 3.10500 TMT |
500 PKR | 6.21000 TMT |
1000 PKR | 12.42000 TMT |
2000 PKR | 24.84000 TMT |
5000 PKR | 62.10000 TMT |
10000 PKR | 124.20000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 80.51530 TMT |
5 PKR | 402.57649 TMT |
10 PKR | 805.15298 TMT |
20 PKR | 1,610.30596 TMT |
50 PKR | 4,025.76490 TMT |
100 PKR | 8,051.52979 TMT |
250 PKR | 20,128.82448 TMT |
500 PKR | 40,257.64895 TMT |
1000 PKR | 80,515.29791 TMT |
2000 PKR | 161,030.59581 TMT |
5000 PKR | 402,576.48953 TMT |
10000 PKR | 805,152.97907 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại đồng rúp của Nga
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupee Pakistan
Bảng Gibraltar chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Guinea chuộc lại Florin Aruba
Đô la Liberia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
lesotho chuộc lại đô la đông caribe
Rafia Maldives chuộc lại người Bolivia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Ringgit Malaysia chuộc lại escudo cape verde
Quetzal Guatemala chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.