1000 Krone Na Uy chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang EGP theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = E£4.82185 EGP
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 4.82185 EGP |
5 NOK | 24.10925 EGP |
10 NOK | 48.21850 EGP |
20 NOK | 96.43700 EGP |
50 NOK | 241.09250 EGP |
100 NOK | 482.18500 EGP |
250 NOK | 1,205.46250 EGP |
500 NOK | 2,410.92500 EGP |
1000 NOK | 4,821.85000 EGP |
2000 NOK | 9,643.70000 EGP |
5000 NOK | 24,109.25000 EGP |
10000 NOK | 48,218.50000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.20739 EGP |
5 NOK | 1.03695 EGP |
10 NOK | 2.07389 EGP |
20 NOK | 4.14779 EGP |
50 NOK | 10.36946 EGP |
100 NOK | 20.73893 EGP |
250 NOK | 51.84732 EGP |
500 NOK | 103.69464 EGP |
1000 NOK | 207.38928 EGP |
2000 NOK | 414.77856 EGP |
5000 NOK | 1,036.94640 EGP |
10000 NOK | 2,073.89280 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại ZMW
Manat Turkmenistan chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại Lek Albania
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lôi Rumani
taka bangladesh chuộc lại escudo cape verde
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupee Seychellois
Tala Samoa chuộc lại Rupiah Indonesia
đồng rand Nam Phi chuộc lại nhân dân tệ
bảng Guernsey chuộc lại dirham Ma-rốc
Koruna Séc chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.