1000 Tala Samoa chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang IDR theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = Rp6089.74714 IDR
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 6,089.74714 IDR |
5 WST | 30,448.73570 IDR |
10 WST | 60,897.47140 IDR |
20 WST | 121,794.94280 IDR |
50 WST | 304,487.35700 IDR |
100 WST | 608,974.71400 IDR |
250 WST | 1,522,436.78500 IDR |
500 WST | 3,044,873.57000 IDR |
1000 WST | 6,089,747.14000 IDR |
2000 WST | 12,179,494.28000 IDR |
5000 WST | 30,448,735.70000 IDR |
10000 WST | 60,897,471.40000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.00016 IDR |
5 WST | 0.00082 IDR |
10 WST | 0.00164 IDR |
20 WST | 0.00328 IDR |
50 WST | 0.00821 IDR |
100 WST | 0.01642 IDR |
250 WST | 0.04105 IDR |
500 WST | 0.08211 IDR |
1000 WST | 0.16421 IDR |
2000 WST | 0.32842 IDR |
5000 WST | 0.82105 IDR |
10000 WST | 1.64210 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Đô la Liberia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Koruna Séc
Peso của Uruguay chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng Việt Nam chuộc lại krona Iceland
Rial Oman chuộc lại EUR
hryvnia Ukraina chuộc lại Kuna Croatia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Algeria
bảng lebanon chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Lilangeni Swaziland chuộc lại tonga pa'anga
Dalasi, Gambia chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.