1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang TOP theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = T$0.13106 TOP
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.13106 TOP |
5 SZL | 0.65530 TOP |
10 SZL | 1.31060 TOP |
20 SZL | 2.62120 TOP |
50 SZL | 6.55300 TOP |
100 SZL | 13.10600 TOP |
250 SZL | 32.76500 TOP |
500 SZL | 65.53000 TOP |
1000 SZL | 131.06000 TOP |
2000 SZL | 262.12000 TOP |
5000 SZL | 655.30000 TOP |
10000 SZL | 1,310.60000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 7.63009 TOP |
5 SZL | 38.15047 TOP |
10 SZL | 76.30093 TOP |
20 SZL | 152.60186 TOP |
50 SZL | 381.50465 TOP |
100 SZL | 763.00931 TOP |
250 SZL | 1,907.52327 TOP |
500 SZL | 3,815.04654 TOP |
1000 SZL | 7,630.09309 TOP |
2000 SZL | 15,260.18617 TOP |
5000 SZL | 38,150.46544 TOP |
10000 SZL | 76,300.93087 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shekel mới của Israel
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupee Nepal
Đồng franc Rwanda chuộc lại Lôi Rumani
Tenge Kazakhstan chuộc lại Guarani, Paraguay
Lev Bungari chuộc lại Franc CFA Tây Phi
hryvnia Ukraina chuộc lại peso Philippine
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shilling Uganda
Zloty của Ba Lan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.