1000 Đô la Canada chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang AOA theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = Kz672.40574 AOA
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 672.40574 AOA |
5 CAD | 3,362.02870 AOA |
10 CAD | 6,724.05740 AOA |
20 CAD | 13,448.11480 AOA |
50 CAD | 33,620.28700 AOA |
100 CAD | 67,240.57400 AOA |
250 CAD | 168,101.43500 AOA |
500 CAD | 336,202.87000 AOA |
1000 CAD | 672,405.74000 AOA |
2000 CAD | 1,344,811.48000 AOA |
5000 CAD | 3,362,028.70000 AOA |
10000 CAD | 6,724,057.40000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.00149 AOA |
5 CAD | 0.00744 AOA |
10 CAD | 0.01487 AOA |
20 CAD | 0.02974 AOA |
50 CAD | 0.07436 AOA |
100 CAD | 0.14872 AOA |
250 CAD | 0.37180 AOA |
500 CAD | 0.74360 AOA |
1000 CAD | 1.48720 AOA |
2000 CAD | 2.97439 AOA |
5000 CAD | 7.43599 AOA |
10000 CAD | 14.87197 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại pataca Ma Cao
lesotho chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Suriname chuộc lại tonga pa'anga
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Tugrik Mông Cổ
som kirgyzstan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Franc Comorian chuộc lại Sierra Leone Leone
nhân dân tệ chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Bermuda
Kíp Lào chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Franc Comorian chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.