1000 Đô la Bermuda chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang BTN theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = Nu.88.20250 BTN
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 88.20250 BTN |
5 BMD | 441.01250 BTN |
10 BMD | 882.02500 BTN |
20 BMD | 1,764.05000 BTN |
50 BMD | 4,410.12500 BTN |
100 BMD | 8,820.25000 BTN |
250 BMD | 22,050.62500 BTN |
500 BMD | 44,101.25000 BTN |
1000 BMD | 88,202.50000 BTN |
2000 BMD | 176,405.00000 BTN |
5000 BMD | 441,012.50000 BTN |
10000 BMD | 882,025.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.01134 BTN |
5 BMD | 0.05669 BTN |
10 BMD | 0.11338 BTN |
20 BMD | 0.22675 BTN |
50 BMD | 0.56688 BTN |
100 BMD | 1.13375 BTN |
250 BMD | 2.83439 BTN |
500 BMD | 5.66877 BTN |
1000 BMD | 11.33755 BTN |
2000 BMD | 22.67509 BTN |
5000 BMD | 56.68774 BTN |
10000 BMD | 113.37547 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Dinar Bahrain
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng rand Nam Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Canada chuộc lại Kyat Myanma
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Belize chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại Đô la Bermuda
som kirgyzstan chuộc lại nhân dân tệ
Bảng Gibraltar chuộc lại Rupee Sri Lanka
goude Haiti chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.